RS thấp và lợi suất đi ngang cho thấy thiếu động lực tăng giá, trong khi ROE thấp và P/E cao khiến định giá chưa hấp dẫn dù tăng trưởng cơ bản vẫn dương.
Q4/2025 thị phần môi giới của công ty trên sàn HOSE đạt 6.39% - đứng vị trí thứ 5. Bên cạnh đó, LNST đạt 443 tỷ đ (gấp đôi cùng kỳ) chủ yếu nhờ mảng margin với dư nợ tăng từ hơn 13,000 tỷ đ trong Q3/2025 lên hơn 16,000 tỷ đ trong Q4/2025, mảng tự doanh của công ty đem về lợi nhuận dù thị trường nhiều biến động. Chúng tôi đánh giá KQKD của công ty trong thời gian tới có thể được hưởng lợi nhờ mặt bằng thanh khoản tăng từ đầu năm (trung bình hơn 41,000 tỷ đ/phiên), vị thế công ty đầu ngành với tệp Khách hàng lớn, nguồn vốn mới huy động được thông qua phát hành riêng lẻ giúp mở rộng thêm mảng cho vay margin, hoạt động IB sôi động hơn trong năm nay. Cổ phiếu đang được giao dịch ở mức P/B fw = 1.5x - thấp hơn mức trung bình dài hạn của cổ phiếu là 2.3x - nhà đầu tư có thể cân nhắc chờ thị trường điều chỉnh để giải ngân đối với cổ phiếu này.
Q4/2025, công ty là một trong số các công ty duy trì tăng trưởng so với quý liền trước, bên cạnh đó mảng cho vay margin tiếp tục là chủ lực khi dư nợ tăng từ 13.000 tỷ đồng lên hơn 16.000 tỷ đồng. Chúng tôi đánh giá KQKD của công ty trong thời gian tới có thể được hưởng lợi nhờ mặt bằng thanh khoản tăng từ đầu năm (trung bình hơn 40.000 tỷ đ/phiên), vị thế công ty đầu ngành với tệp Khách hàng lớn, nguồn vốn mới huy động được thông qua phát hành riêng lẻ giúp mở rộng thêm mảng cho vay margin, hoạt động IB sôi động hơn trong năm nay. Cổ phiếu đang được giao dịch ở mức P/B fw = 1,6x - thấp hơn mức trung bình dài hạn của cổ phiếu là 2,3x - nhà đầu tư có thể cân nhắc giải ngân một phần tỷ trọng đối với cổ phiếu này.
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 999 | 851 | 1.160 | 1.443 | 1.526 | 1.406 |
| Lợi nhuận gộp | 479 | 537 | 387 | 758 | 907 | 775 |
| LN hoạt động | 447 | 514 | 361 | 716 | 853 | 729 |
| LN trước thuế | 253 | 355 | 211 | 519 | 544 | 404 |
| LN sau thuế | 218 | 295 | 184 | 420 | 443 | 341 |
| LN cổ đông cty mẹ | 218 | 295 | 184 | 420 | 443 | 341 |
| Tăng trưởng DT (YoY) | 24.0% | 5.5% | 26.6% | 48.1% | 52.8% | 65.3% |
| Tăng trưởng LN (YoY) | 77.6% | 49.1% | -34.1% | 95.2% | 102.8% | 15.6% |