VCG — hạ một nấc từ TĂNG TỶ TRỌNG về GIỮ: quý 2 xác nhận biên lãi gộp xây lắp mỏng đi (biên gộp hợp nhất 9,1%, lợi nhuận cổ đông −33,7% svck) và dòng tiền kinh doanh nửa đầu năm âm 1.315 tỷ, nhưng giá đã về dưới giá trị sổ sách nên chỉ hạ về trung tính
VCG — Tăng tỷ trọng (khởi tạo): mã dẫn dắt sóng đầu tư công, khối lượng đột biến 5,39x phiên tím trần; lợi nhuận lõi xây dựng đảo chiều (Q1/26 +176% svck) khi khoản đột biến VCR rời nền — vào tỷ trọng vừa
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 2,596 | 4,387 | 4,429 | 4,652 | 3,424 | 3,843 |
Giá vốn hàng bán | 2,278 | 3,824 | 3,818 | 4,113 | 2,992 | 3,492 |
Lợi nhuận gộp | 318 | 563 | 611 | 539 | 432 | 351 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 47 | 71 | 3,186 | 281 | 234 | 281 |
Chi phí tài chính | 66 | 104 | 139 | 99 | 126 | 110 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | -21 | 5 | 4 | 7 | 6 | 15 |
Chi phí bán hàng | 20 | 46 | 79 | 13 | 35 | 87 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 80 | 117 | 71 | 240 | 86 | 209 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 177 | 373 | 3,513 | 475 | 426 | 242 |
Lợi nhuận khác | 4 | 3 | -3 | -47 | 25 | 13 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 182 | 376 | 3,510 | 428 | 451 | 254 |
Chi phí thuế TNDN | 30 | 49 | 205 | 81 | 82 | 26 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 151 | 327 | 3,304 | 347 | 369 | 228 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 23 | 48 | 22 | 103 | 15 | 43 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 128 | 279 | 3,282 | 244 | 353 | 185 |
EPS (đồng) | 214 | 431 | 5,077 | 377 | 546 | 286 |