Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam
www.vinaconex.com.vnTăng trưởng LNST đột phá (176%) và định giá P/E rẻ, nhưng giá cổ phiếu chưa có xu hướng tăng rõ rệt (RS 48.4).
Công ty ghi nhận lợi nhuận ròng quý 4/2025 103 tỷ đồng, gần gấp đôi so với cùng kỳ. Lũy kế cả năm VCG ghi nhận lợi nhuận ròng 3.932 tỷ đồng, EPS hơn 6.000 đồng và là năm có lợi nhuận cao lịch sử của công ty. VCG mới đây đã hoàn tất mua lại 98% cổ phần trong công ty Viwaseen, công ty sở hữu nhiều quỹ đất vàng ở nội đô. Dòng tiền lớn từ thoái vốn VCR sẽ giúp công ty có đủ tiềm lực để thực hiện các dự án lớn trong tương lai. Chúng tôi nhận thấy kết quả kinh doanh các quý tới của VCG sẽ tiếp duy trì tích cực nhờ mảng xây dựng dự kiến sẽ tăng trưởng ở mức 2 con số trong những năm tới nhờ hoạt động đầu tư công của chính phủ.
VCG đã chính thức hợp tác với VGS để triển khai dự án Vietduc Legend City, đây là dự án với quy mô lớn ~60ha, chúng tôi đánh giá với năng lực và kinh nghiệm của VCG sẽ giúp đẩy nhanh tốc độ triển khai của dự án trên. VCG ghi nhận lợi nhuận sau thuế Q3/2025 3.282 tỷ đồng, tăng hơn 40 lần so với cùng kỳ. Kết quả kinh doanh đột biến đến từ việc ghi nhận lãi chuyển nhượng cổ phần trong công ty VCR. Số dư tiền tích lũy tăng mạnh lên hơn 5.000 tỷ đồng, bên cạnh khoản mục cho vay ngắn hạn tăng mạnh lên 6.264 tỷ đồng nhờ việc tối ưu dòng tiền nhận về từ chuyển nhượng VCR. Chúng tôi nhận thấy kết quả kinh doanh các quý tới của VCG sẽ tiếp tục tăng trưởng tích cực đến từ mảng xây dựng dự kiến sẽ tăng trưởng ở mức 2 con số trong những năm tới nhờ hoạt động đầu tư công của chính phủ. Chúng tôi khuyến nghị nhà đầu tư nắm giữ với cổ phiếu này
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 4.731 | 2.596 | 4.387 | 4.429 | 4.652 | 3.424 |
| Lợi nhuận gộp | 517 | 318 | 563 | 611 | 539 | 432 |
| LN hoạt động | 386 | 218 | 401 | 461 | 285 | 311 |
| LN trước thuế | 441 | 182 | 376 | 3.510 | 428 | 451 |
| LN sau thuế | 343 | 151 | 327 | 3.304 | 347 | 369 |
| LN cổ đông cty mẹ | 286 | 128 | 279 | 3.282 | 244 | 353 |
| Tăng trưởng DT (YoY) | 24.8% | -2.0% | 55.9% | 65.6% | -1.7% | 31.9% |
| Tăng trưởng LN (YoY) | 95.5% | -72.4% | 185.9% | 3989.3% | -14.6% | 176.0% |