VCB — HẠ VỀ TĂNG TỶ TRỌNG (từ MUA 12/08): chu kỳ nâng dự phóng dừng ở hai bên, hướng dẫn tín dụng 13% của ban lãnh đạo thấp hơn mọi mô hình
VCB — NÂNG LÊN MUA (từ TĂNG TỶ TRỌNG 06/08): chu kỳ điều chỉnh dự phóng sau quý 2 đã bắt đầu và nghiêng hẳn về phía tăng
VCB — GIỮ NGUYÊN TĂNG TỶ TRỌNG (từ 31/07): cập nhật số liệu quý 2/2026 và bổ sung dự phóng bốn quý
VCB — TĂNG TỶ TRỌNG (nâng một nấc từ GIỮ 08/06): lợi nhuận trước thuế quý 2 cao nhất lịch sử 17.420 tỷ (+58%), nợ xấu 0,61% với bao phủ 279% dẫn đầu ngành rất xa, khối ngoại mua ròng lớn nhất thị trường 270,2 tỷ — nhưng hạ mục tiêu cuối 2026 từ 72.000 xuống 66.000 vì phần thu nhập khác +171% là nguồn không lặp lại
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng thu nhập hoạt động | 17,265 | 17,868 | 18,052 | 19,270 | 21,180 | 26,372 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 5,652 | 6,025 | 6,037 | 7,528 | 6,884 | 8,449 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 11,612 | 11,844 | 12,015 | 11,741 | 14,296 | 17,922 |
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 752 | 810 | 776 | 855 | 2,493 | 503 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 10,860 | 11,034 | 11,239 | 10,887 | 11,803 | 17,420 |
Chi phí thuế TNDN | 2,158 | 2,197 | 2,214 | 2,253 | 2,341 | 2,869 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 8,702 | 8,837 | 9,026 | 8,633 | 9,462 | 14,551 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 5 | 5 | 5 | 4 | 6 | 9 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 8,696 | 8,832 | 9,020 | 8,629 | 9,457 | 14,542 |
EPS (đồng) | 1,041 | 1,057 | 1,080 | 1,033 | 1,132 | 1,740 |