TPB — NÂNG lên TĂNG TỶ TRỌNG (từ GIỮ 06/08): hai sự kiện cuối tuần cùng chỉ về năng lực thanh khoản — tất toán trái phiếu trước hạn và chia cổ tức cổ phiếu tỷ lệ 15% — trong đúng tuần chênh lệch huy động và tín dụng toàn hệ thống chạm 2 triệu tỷ đồng; giá mục tiêu giữ nguyên 15.800 đồng cùng toàn bộ đường mục tiêu cuối quý, nâng nấc trên chất lượng bảng cân đối chứ không trên dòng tiền
TPB — GIỮ NGUYÊN khuyến nghị GIỮ (từ 05/08): cập nhật số liệu quý 2/2026 và bổ sung dự phóng bốn quý — giá mục tiêu 15.800 đồng cùng toàn bộ đường mục tiêu cuối quý không đổi; bản này chỉ làm mới nền giá về 14.500 đồng, bội số định giá về P/E 5,22 lần và P/B 0,81 lần, bổ sung bảng phân rã kết quả kinh doanh quý 2 và bảng dự phóng bốn quý kế tiếp
TPB — NÂNG lên GIỮ (từ GIẢM TỶ TRỌNG 02/07): quý 2 bác đúng vế mà khuyến nghị cũ đặt cược — lợi nhuận trước thuế 2.377 tỷ (+17% so cùng kỳ), nợ xấu về 1,9% từ 2,2% và bao phủ dự phòng hồi lên 67% từ 59%; nhưng phần tăng đến từ chi phí dự phòng giảm 6% chứ không từ hoạt động cốt lõi, sáu tháng mới dùng 34% hạn mức dự phòng cả năm, nên chỉ nâng một nấc lên trung tính; hạ mục tiêu cuối năm 16.300 → 15.800 theo nền giá đã lùi
TPB — GIẢM TỶ TRỌNG (hạ từ GIỮ): dự báo bị loại khỏi rổ VN30 kỳ T7/2026 — 4 quỹ ETF bán toàn bộ ~5,1 triệu cp quanh 31/07; NIM chưa tạo đáy + bộ đệm dự phòng 58,4% mỏng nhất nhiều năm, không có chất xúc tác đối trọng trước công bố 15/07
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng thu nhập hoạt động | 4,482 | 4,616 | 4,525 | 5,372 | 4,899 | 5,195 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 1,884 | 1,754 | 1,714 | 1,222 | 2,247 | 2,043 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 2,598 | 2,862 | 2,811 | 4,150 | 2,653 | 3,152 |
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 490 | 825 | 909 | 967 | 547 | 774 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 2,109 | 2,037 | 1,902 | 3,183 | 2,106 | 2,377 |
Chi phí thuế TNDN | 422 | 408 | 381 | 618 | 424 | 486 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 1,687 | 1,630 | 1,521 | 2,565 | 1,682 | 1,891 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | -0 | 0 | 0 | 0 | 17 | 63 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 1,687 | 1,630 | 1,521 | 2,565 | 1,666 | 1,828 |
EPS (đồng) | 638 | 617 | 576 | 925 | 600 | 659 |