STB — GIẢM TỶ TRỌNG (hạ một nấc từ GIỮ 07/08): mốc thời gian của đề án tái cơ cấu vừa bị đẩy lùi một đến hai năm theo chính lời ban lãnh đạo, trong khi tín dụng sáu tháng chỉ tăng 1,5% và ngân hàng vừa tự cắt 2 điểm phần trăm lãi suất cho vay — mục tiêu 31/12/2026 hạ từ 76.000 xuống 70.000
STB — GIỮ (nâng một nấc từ GIẢM TỶ TRỌNG 31/07): giá đã vượt mục tiêu cũ 65.000 tới 14,8% trong sáu phiên nên khuyến nghị ấy phải bị rút; nhưng đợt trái phiếu 3.650 tỷ lãi cố định 10%/năm kỳ hạn sáu năm là chi phí vốn thật đè lên biên lãi thuần, nên chỉ nâng về trung tính — mục tiêu 31/12/2026 đặt lại 76.000
STB — GIẢM TỶ TRỌNG (hạ một nấc từ GIỮ 07/07): báo cáo tài chính quý 2 xác nhận tỷ lệ nợ xấu lên 7,54% — cao nhất nhóm ngân hàng vốn hoá lớn — với chi phí dự phòng tăng 458% và lợi nhuận trước thuế giảm 44%, trong khi cổ phiếu vẫn giữ mức lệch mốc neo dương 22,93% và bội số sổ sách 2,22 lần cao nhất ngành; hạ mục tiêu cuối 2026 từ 73.000 xuống 65.000
STB — HẠ về GIỮ (từ TĂNG TỶ TRỌNG 19/06): cảnh báo lợi nhuận quý 2 ước giảm ~50% so cùng kỳ (NIM thu hẹp + dự phòng tăng) bác giả định 'NIM đã qua đáy' đỡ vùng mục tiêu cao; MACD yếu, giá đứng im trên thanh khoản thấp; option đấu giá 32,5% giữ nấc không hạ sâu; cắt target 31/12 76.000 → 73.000, ngưỡng dừng 68.000
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng thu nhập hoạt động | 7,796 | 7,769 | 8,797 | 7,694 | 7,538 | 9,950 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 3,927 | 3,200 | 4,096 | 1,822 | 3,408 | 2,825 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 3,869 | 4,570 | 4,701 | 5,872 | 4,130 | 7,125 |
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 195 | 912 | 1,044 | 9,232 | 2,024 | 5,095 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 3,674 | 3,657 | 3,657 | -3,360 | 2,106 | 2,030 |
Chi phí thuế TNDN | 777 | 764 | 756 | -608 | 522 | 683 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 2,897 | 2,894 | 2,901 | -2,752 | 1,584 | 1,347 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 2,897 | 2,894 | 2,901 | -2,752 | 1,584 | 1,347 |
EPS (đồng) | 1,537 | 1,535 | 1,539 | -1,460 | 840 | 714 |