PVT — KHỞI TẠO ở mức TĂNG TỶ TRỌNG, mục tiêu cuối 2026 23.000 đồng: biên lợi nhuận gộp mảng vận tải lập kỷ lục 28,4% và ba đơn vị phân tích cùng đặt giá 24.000–24.500 đồng trong khi thị giá còn dưới giá trị sổ sách
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 2,790 | 4,313 | 4,419 | 4,444 | 4,177 | 5,714 |
Giá vốn hàng bán | 2,296 | 3,717 | 3,835 | 3,769 | 3,564 | 4,756 |
Lợi nhuận gộp | 493 | 596 | 584 | 675 | 613 | 957 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 67 | 84 | 90 | 66 | 89 | 92 |
Chi phí tài chính | 134 | 140 | 142 | 156 | 143 | 138 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 5 | 5 | 5 | 6 | 6 | 7 |
Chi phí bán hàng | 3 | 3 | 4 | 4 | 4 | 6 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 93 | 119 | 141 | 177 | 117 | 108 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 335 | 424 | 393 | 410 | 444 | 805 |
Lợi nhuận khác | 9 | 13 | 43 | 29 | 56 | 29 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 344 | 436 | 436 | 438 | 500 | 834 |
Chi phí thuế TNDN | 67 | 76 | 87 | 94 | 113 | 156 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 277 | 360 | 349 | 344 | 387 | 678 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 62 | 65 | 86 | 78 | 68 | 125 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 215 | 295 | 263 | 266 | 319 | 553 |
EPS (đồng) | 604 | 627 | 560 | 566 | 679 | 1,070 |