Doanh thu và lợi nhuận tăng trưởng mạnh gần 50%, định giá P/E thấp và RS tích cực dù giá đang tích lũy đi ngang.
Q3/2025, tuy doanh thu thuần đạt 4,419 tỷ đ (+51% YoY) chủ yếu do ghi nhận doanh thu mảng thương mại tăng cao, LNST đạt 263 tỷ đ (-28% YoY) do không ghi nhận khoản thanh lý tàu như cùng kỳ nằm trước. Bên cạnh đó, giá cước của một số tàu dầu giảm khiến biên lợi nhuận thấp hơn. Gần đây, PVTrans đã tiếp nhận thành công tàu chở dầu thô PVT Poseidon và đưa vào khai thác cho thuê định hạn trên tuyến Châu Âu. Điều này giúp doanh nghiệp mở rộng và nâng cao năng lực cạnh tranh trên thị trường quốc tế. Chúng tôi đánh giá KQKD trong thời gian tới có thể được cải thiện trở lại nhờ các tàu mới được đưa vào khai thác, nhu cầu cuối năm hồi phục. Tuy nhiên, giá cước giảm ở một số phân khúc tàu dầu có thể làm ảnh hưởng tới kết quả kinh doanh của doanh nghiệp. Nhà đầu tư nên quan sát thêm đối với cổ phiếu này.
Gần đây, PVTrans đã tiếp nhận thành công tàu chở dầu MR PVT Nova có trọng tải 47,980 DWT và đưa vào khai thác trong Maersk Pool - một trong những Pool hàng đầu thế giới về vận chuyển dầu để khai thác trên thị trường quốc tế. Điều này giúp doanh nghiệp mở rộng và nâng cao năng lực cạnh tranh trên thị trường quốc tế. Chúng tôi đánh giá KQKD trong thời gian tới có thể được cải thiện trở lại nhờ các tàu mới được đưa vào khai thác, nhu cầu cuối năm hồi phục, giá cước vận tải dầu thô và sản phẩm tinh chế tăng trước lệnh cấm vận mới từ Mỹ và Châu Âu nhắm vào Rosneft và Lukoil. Nhà đầu tư có thể cân nhắc một phần tỷ trọng đối với cổ phiếu này.
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 3.268 | 2.790 | 4.313 | 4.419 | 4.444 | 4.177 |
| Lợi nhuận gộp | 576 | 493 | 596 | 584 | 675 | 613 |
| LN hoạt động | 371 | 397 | 474 | 439 | 494 | 492 |
| LN trước thuế | 362 | 344 | 436 | 436 | 438 | 500 |
| LN sau thuế | 269 | 277 | 360 | 349 | 344 | 387 |
| LN cổ đông cty mẹ | 209 | 215 | 295 | 263 | 266 | 319 |
| Tăng trưởng DT (YoY) | 18.7% | 10.0% | 44.3% | 50.6% | 36.0% | 49.7% |
| Tăng trưởng LN (YoY) | -9.2% | -6.9% | 2.3% | -27.8% | 27.2% | 48.4% |