POW — HẠ về GIỮ (từ TĂNG TỶ TRỌNG 12/08): tín hiệu kỹ thuật vào nấc bán hết trên thanh khoản 115 tỷ trong khi biên lệch mốc neo chỉ còn 4,33% — mục tiêu cuối năm 16.000 → 14.500, dự phóng lợi nhuận giữ nguyên
POW — NÂNG lên TĂNG TỶ TRỌNG (từ GIỮ 06/08): sản lượng thực quý 2 +50% và hai báo cáo môi giới mới đặt mục tiêu 17.800–18.000 đồng trong khi giá đứng tham chiếu — nâng mục tiêu cuối năm 14.800 → 16.000
POW — HẠ về GIỮ (từ TĂNG TỶ TRỌNG 22/06): quý 2 lập kỷ lục 3.519 tỷ (+484%) nhưng khoảng 2,0 nghìn tỷ là khoản không thường xuyên, và giá giảm hai phiên liên tiếp ngay sau tin với khối ngoại bán ròng 29,4 tỷ — hạ mục tiêu cuối năm 16.500 → 14.800
POW – Tăng tỷ trọng (duy trì): bứt phá +4,32% khối lượng 2,03x cùng cụm điện hồi phục; báo cáo mới 11/06 Mua 15.900 nhấn mạnh nguồn cung khí nội địa cải thiện củng cố khả năng huy động; giữ mốc cuối năm 16.500
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 8,150 | 9,399 | 7,855 | 8,902 | 12,327 | 20,308 |
Giá vốn hàng bán | 7,334 | 8,231 | 6,564 | 7,698 | 10,523 | 15,587 |
Lợi nhuận gộp | 816 | 1,168 | 1,291 | 1,204 | 1,804 | 4,721 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 208 | 206 | 223 | 394 | 299 | 366 |
Chi phí tài chính | 176 | 399 | 295 | 164 | 458 | 516 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | 1 |
Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 338 | 166 | 212 | 530 | 236 | 422 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 511 | 809 | 1,006 | 907 | 1,409 | 4,150 |
Lợi nhuận khác | -1 | 1 | 6 | -5 | -1 | 1 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 510 | 810 | 1,012 | 902 | 1,408 | 4,152 |
Chi phí thuế TNDN | 38 | 48 | 63 | 77 | 107 | 444 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 472 | 761 | 948 | 825 | 1,300 | 3,708 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 27 | 159 | 139 | 255 | 101 | 189 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 445 | 602 | 809 | 570 | 1,200 | 3,519 |
EPS (đồng) | 190 | 257 | 346 | 204 | 391 | 1,147 |