MSB — HẠ về GIẢM TỶ TRỌNG (từ GIỮ): tự giảm lãi suất cho vay đúng lúc chi phí vốn bị ép, mục tiêu cuối 2026 hạ 17.000 → 15.000
MSB — GIỮ NGUYÊN khuyến nghị GIỮ (từ 16/07): cập nhật số liệu quý 2/2026 và bổ sung dự phóng bốn quý
MSB — GIỮ (hạ từ TĂNG TỶ TRỌNG 14/06): HSC hạ về Nắm giữ 'sau đợt tăng giá' với mục tiêu 16.200 sát thị giá + ETF rút 6,3 triệu cổ phiếu khi tái cơ cấu VN30 trước 31/07 — phòng thủ một nấc sau nhịp +31,85% so mốc neo; luận điểm thu hồi nợ tồn đọng được nâng quy mô lên 3–4 nghìn tỷ giữ nguyên cho trung hạn
MSB — Giữ TĂNG TỶ TRỌNG, nâng mục tiêu 17.000 → 17.500đ sau phiên dòng tiền thật xác nhận
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng thu nhập hoạt động | 3,258 | 3,535 | 3,404 | 3,848 | 3,649 | 3,395 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 1,234 | 1,304 | 1,326 | 1,203 | 1,259 | 1,325 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 2,024 | 2,231 | 2,077 | 2,644 | 2,390 | 2,070 |
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 393 | 689 | 490 | 346 | 500 | 538 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 1,631 | 1,542 | 1,587 | 2,298 | 1,890 | 1,532 |
Chi phí thuế TNDN | 365 | 305 | 313 | 447 | 376 | 282 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 1,266 | 1,237 | 1,274 | 1,851 | 1,514 | 1,251 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 1,266 | 1,237 | 1,274 | 1,851 | 1,514 | 1,251 |
EPS (đồng) | 487 | 476 | 388 | 564 | 461 | 381 |