Định giá hấp dẫn với P/E thấp và tăng trưởng lợi nhuận ổn định, kết hợp sức mạnh tương đối (RS) cao cho thấy cổ phiếu đang trong giai đoạn tích lũy tích cực.
Không có ghi chú
Tính đến cuối quý 3, chúng tôi ước tính MSB sẽ sử dụng hết hạn mức tăng trưởng tín dụng được Ngân hàng Nhà nước cấp, tương ứng với mức tăng trưởng khoảng 15,8% so với đầu năm (so với 13,5% vào cuối quý 2). Nhờ đó, lợi nhuận quý này dự kiến sẽ cải thiện đáng kể so với nền thấp cùng kỳ năm 2024, khi thu nhập lãi thuần được thúc đẩy bởi đà tăng tín dụng mạnh mẽ, đồng thời hoạt động đầu tư ghi nhận kết quả khả quan, trái ngược với mức lỗ của năm trước. Tuy nhiên, kết quả kinh doanh vẫn chưa thực sự bứt phá do ngân hàng chưa thu hồi được các khoản nợ xấu lớn. Nhà đầu tư nên tiếp tục theo dõi và chờ đợi các tín hiệu tích cực hơn trước khi đưa ra quyết định mua mới.
Cổ phiếu MSB hiện đang được giao dịch ở vùng định giá ở mức hấp dẫn, với chỉ số P/B chỉ khoảng 1.0x – thấp hơn tới 40% so với mức trung bình ngành là 1.7x, phản ánh tiềm năng tăng giá trong dài hạn. Chúng tôi kỳ vọng kết quả kinh doanh của ngân hàng sẽ có sự cải thiện rõ nét vào cuối năm, khi Luật các tổ chức tín dụng sửa đổi chính thức có hiệu lực, tạo điều kiện thuận lợi cho việc xử lý và thu hồi các khoản nợ xấu lớn. Cổ phiếu đã có nhịp điều chỉnh giảm khoảng 15% từ đỉnh và với triển vọng kinh doanh như đề cập ở trên, nhà đầu tư có thể giải ngân ở vùng giá khuyến nghị.
MSB sẽ chốt danh sách cổ đông để trả cổ tức năm 2025 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20%, ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện quyền nhận cổ tức là 09/09/2025. Sau khi chia cổ tức, MSB sẽ nâng vốn điều lệ lên mức 31,200 tỷ đồng. Cổ phiếu đã được chúng tôi khuyến nghị mua tại vùng giá 12,000 đồng, tương ứng với mức lợi nhuận 40%. Cổ phiếu vừa qua đã xuất hiện nhịp tăng nóng và xuất hiên dấu hiệu chốt lời mạnh. Do vậy, nhà đầu tư nên giảm tỷ trọng nắm giữ để bảo toàn lợi nhuận.
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 3.139 | 2.504 | 2.585 | 2.815 | 3.044 | 3.198 |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — |
| LN hoạt động | 4.254 | 3.258 | 3.535 | 3.404 | 3.848 | 3.649 |
| LN trước thuế | 2.002 | 1.631 | 1.542 | 1.587 | 2.298 | 1.890 |
| LN sau thuế | 1.617 | 1.266 | 1.237 | 1.274 | 1.851 | 1.514 |
| LN cổ đông cty mẹ | 1.617 | 1.266 | 1.237 | 1.274 | 1.851 | 1.514 |
| Tăng trưởng DT (YoY) | 31.7% | 5.8% | 10.4% | 17.5% | -3.0% | 27.7% |
| Tăng trưởng LN (YoY) | 234.3% | 6.0% | -28.5% | 30.2% | 14.5% | 19.6% |