MBB — GIỮ NGUYÊN khuyến nghị MUA (từ 03/08): cập nhật số liệu quý 2/2026 và bổ sung dự phóng bốn quý
MBB — NÂNG lên MUA (từ TĂNG TỶ TRỌNG 28/06): quý 2 trả lời trọn ba điều kiện bản trước đặt ra — tín dụng 13,2% từ đầu năm gấp 1,7 lần ngành, NIM quý giữ 4,2% và chi phí dự phòng đảo chiều giảm 11,3% đưa lợi nhuận trước thuế tăng 40,7%; mã dẫn dắt nhóm ngân hàng phiên 03/08 với khối ngoại mua ròng 90,5 tỷ; nâng mục tiêu cuối năm 27.500 → 28.500
MBB — TĂNG TỶ TRỌNG (nâng từ GIỮ): tín dụng tăng tốc ~10% YTD + Thông tư 25 nâng SMLR lên 40% hiệu lực 01/07 + tín hiệu NIM tạo đáy; vào dần vì khối ngoại còn bán ròng
MBB — GIỮ: ngoại bán ròng 87,4 tỷ lớn nhất phiên 10/06 nhưng cầu nội hấp thụ; chờ xác nhận đáy NIM/CASA giữa đồng thuận Mua 29.500–35.500
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng thu nhập hoạt động | 15,323 | 17,246 | 15,597 | 19,528 | 17,430 | 20,434 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 3,950 | 4,956 | 4,545 | 6,229 | 4,347 | 5,627 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 11,373 | 12,289 | 11,051 | 13,298 | 13,083 | 14,807 |
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 2,986 | 4,786 | 3,802 | 2,169 | 3,455 | 4,247 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 8,386 | 7,503 | 7,250 | 11,129 | 9,628 | 10,560 |
Chi phí thuế TNDN | 1,711 | 1,498 | 1,449 | 2,226 | 1,926 | 2,114 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 6,675 | 6,005 | 5,800 | 8,903 | 7,703 | 8,445 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 107 | 127 | 229 | 140 | 187 | 216 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 6,568 | 5,878 | 5,571 | 8,763 | 7,516 | 8,229 |
EPS (đồng) | 1,076 | 963 | 692 | 1,088 | 933 | 1,022 |