Định giá rẻ và cấu trúc tài chính lành mạnh nhưng sức mạnh giá yếu cùng tăng trưởng doanh thu trì trệ.
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 95 | 234 | 223 | 112 | 121 | 176 |
| Lợi nhuận gộp | 43 | 140 | 127 | 52 | 49 | 96 |
| LN hoạt động | 25 | 126 | 109 | 39 | 32 | 81 |
| LN trước thuế | 61 | 137 | 112 | 57 | 57 | 140 |
| LN sau thuế | 48 | 110 | 90 | 46 | 46 | 112 |
| LN cổ đông cty mẹ | 48 | 110 | 90 | 46 | 46 | 112 |
| Tăng trưởng DT (YoY) | -34.7% | 206.6% | 37.8% | 23.7% | 28.4% | -24.6% |
| Tăng trưởng LN (YoY) | -21.4% | 250.0% | 37.3% | 9.4% | -4.1% | 1.9% |