HDB — NÂNG lên MUA (từ TĂNG TỶ TRỌNG 06/08): dòng vốn ngoại chọn đúng mã có bộ số quý 2 mạnh nhất phiên, nhưng đây là nâng bậc trên định giá và dòng tiền, không phải trên dự phóng lợi nhuận
HDB — giữ TĂNG TỶ TRỌNG (từ 01/07): quý 2 vượt kỳ vọng ở dòng lợi nhuận nhưng thắng nhờ thu ngoài lãi, hai điều kiện nâng bậc vẫn chưa đạt
HDB — Khởi tạo lại coverage ở TĂNG TỶ TRỌNG (điều tiết từ MUA 29/05): tăng trưởng tín dụng và lợi nhuận dẫn đầu ngành + dòng vốn ngoại quay lại, nhưng bao phủ nợ xấu mỏng ~50% và NIM thu hẹp giữ dưới nấc MUA
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng thu nhập hoạt động | 9,205 | 11,636 | 9,516 | 12,339 | 9,953 | 12,715 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 2,525 | 2,782 | 2,488 | 3,806 | 2,587 | 3,066 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 6,680 | 8,854 | 7,029 | 8,532 | 7,366 | 9,650 |
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 1,325 | 4,141 | 2,294 | 1,989 | 1,258 | 2,570 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 5,355 | 4,713 | 4,735 | 6,544 | 6,107 | 7,080 |
Chi phí thuế TNDN | 998 | 1,037 | 936 | 1,303 | 1,205 | 1,285 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 4,358 | 3,676 | 3,799 | 5,241 | 4,902 | 5,796 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 123 | 161 | 152 | 113 | 135 | 240 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 4,235 | 3,515 | 3,647 | 5,128 | 4,767 | 5,555 |
EPS (đồng) | 1,206 | 1,001 | 1,039 | 1,021 | 949 | 1,106 |