GVR — nâng lên MUA (từ TĂNG TỶ TRỌNG 06/08): Quyết định 40 mở đường định giá lại quỹ đất 377.797 ha, khối lượng 3,93 lần xác nhận dòng tiền thật
GVR — nâng lên TĂNG TỶ TRỌNG (từ GIỮ 17/06): giá rơi 21,7% trong khi lợi nhuận nửa đầu năm tăng 72,5%, hệ số giá trên giá trị sổ sách về 1,67 lần
GVR — Duy trì GIỮ sau ĐHĐCĐ: chất xúc tác cơ bản xác nhận nhưng hai broker có định giá đều TRUNG LẬP, biên +35,7% so mốc neo
GVR — Hạ về GIỮ sau nhịp +35% so mốc neo: không mua đuổi phiên bứt phá bốn trigger; lợi nhuận Q1 phụ thuộc thu nhập một lần
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 5,677 | 5,890 | 9,294 | 8,644 | 8,845 | 7,097 |
Giá vốn hàng bán | 4,040 | 4,082 | 6,646 | 6,156 | 6,508 | 4,931 |
Lợi nhuận gộp | 1,637 | 1,808 | 2,648 | 2,489 | 2,337 | 2,167 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 237 | 236 | 265 | 354 | 260 | 524 |
Chi phí tài chính | 84 | 80 | 67 | 80 | 58 | 49 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 11 | 94 | 26 | 174 | 30 | 95 |
Chi phí bán hàng | 94 | 104 | 133 | 146 | 116 | 105 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 421 | 531 | 579 | 1,692 | 530 | 881 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 1,286 | 1,423 | 2,160 | 1,098 | 1,923 | 1,750 |
Lợi nhuận khác | 278 | 530 | 459 | -210 | 1,038 | 1,323 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 1,564 | 1,953 | 2,619 | 888 | 2,961 | 3,074 |
Chi phí thuế TNDN | 208 | 374 | 432 | 107 | 448 | 517 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 1,356 | 1,579 | 2,187 | 781 | 2,513 | 2,556 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 171 | 132 | 290 | 87 | 263 | 268 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 1,185 | 1,447 | 1,897 | 694 | 2,251 | 2,289 |
EPS (đồng) | 296 | 362 | 474 | 174 | 563 | 572 |