GAS — nâng lên MUA (từ TĂNG TỶ TRỌNG 10/08): dầu Brent vượt 90 USD và tiến trình kiện toàn lãnh đạo có bước xác nhận cứng, nâng mốc 31/12 từ 87.000 lên 92.000 đồng bằng cách trả lại bội số bình quân lịch sử
GAS — nâng lên TĂNG TỶ TRỌNG (từ GIỮ 06/08): giá dầu Brent đảo chiều lên 87,51 USD và Quyết định 40 cùng lúc gỡ đúng hai điều kiện đã treo mức trung tính, nâng mốc 31/12 từ 75.000 lên 87.000 đồng
GAS — GIỮ NGUYÊN khuyến nghị GIỮ (từ 03/08): cập nhật số liệu quý 2/2026 và bổ sung dự phóng bốn quý
GAS — NÂNG về GIỮ (từ GIẢM TỶ TRỌNG 28/07): quý 2 phủ định chính con số mà báo cáo trước dùng để hạ bậc — lợi nhuận trước thuế 7.443 tỷ chứ không phải 4.250 tỷ như ước tính, sáu tháng đã vượt trọn kế hoạch cả năm; dừng ở trung tính vì khoảng trống lãnh đạo tới 14/09 và động lực giá dầu vừa đảo chiều; nâng mục tiêu cuối năm 70.000 → 75.000
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 25,675 | 30,080 | 35,690 | 43,683 | 38,020 | 43,249 |
Giá vốn hàng bán | 21,586 | 25,126 | 31,588 | 39,778 | 33,511 | 35,456 |
Lợi nhuận gộp | 4,090 | 4,954 | 4,102 | 3,905 | 4,508 | 7,793 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 357 | 402 | 397 | 425 | 385 | 356 |
Chi phí tài chính | 118 | 100 | 86 | 80 | 118 | 95 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 10 | 12 | 19 | 0 | 11 |
Chi phí bán hàng | 600 | 570 | 690 | 743 | 624 | 630 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 318 | -1,283 | 526 | 1,763 | 397 | -18 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 3,412 | 5,979 | 3,209 | 1,764 | 3,754 | 7,453 |
Lợi nhuận khác | 17 | 3 | -3 | -21 | 0 | 0 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 3,429 | 5,982 | 3,206 | 1,743 | 3,755 | 7,453 |
Chi phí thuế TNDN | 666 | 1,173 | 593 | 356 | 761 | 1,422 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 2,763 | 4,809 | 2,613 | 1,387 | 2,994 | 6,032 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 6 | 61 | 64 | 26 | 50 | 171 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 2,757 | 4,748 | 2,549 | 1,361 | 2,945 | 5,860 |
EPS (đồng) | 1,177 | 2,027 | 1,056 | 564 | 1,220 | 2,429 |