FPT — NÂNG LÊN MUA: chiết khấu mốc neo dày lên 27,7% trong khi chuỗi chất xúc tác chiến lược và nền lợi nhuận bảy tháng cùng xác nhận
FPT — GIỮ NGUYÊN TĂNG TỶ TRỌNG (từ 03/08): cập nhật số liệu quý 2/2026 và bổ sung dự phóng bốn quý
FPT — NÂNG lên TĂNG TỶ TRỌNG (từ GIỮ 21/07): quý 2 chính thức xác nhận lợi nhuận trước thuế 2.910 tỷ (+19,9% so cùng kỳ) và lợi nhuận cổ đông mẹ 2.568 tỷ (+13,7%), ký mới nước ngoài 6 tháng +32% lên gần 1 tỷ USD, xoá sạch dư nợ ngoại tệ; phiên 03/08 tăng 6,86% trên khối lượng 2,44 lần với mua ròng nước ngoài 534,6 tỷ — lớn nhất toàn thị trường; nâng mục tiêu cuối năm 73.000 → 82.000
FPT — GIỮ (giữ nấc từ 16/07): thủng đáy 52 tuần mới 64.800, khối ngoại bán ròng nhất sàn −107,9 tỷ, biên lệch mốc neo −31,4% sâu nhất nhóm trụ; nền cơ bản nguyên vẹn (Q2 hé lộ lợi nhuận cổ đông mẹ +13,8%, doanh thu so sánh +16,4%, mảng AI +46,6%) — hạ nhẹ mục tiêu cuối năm 75.000 → 73.000 theo khung chỉ số mới
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 16,058 | 16,625 | 17,205 | 20,225 | 12,480 | 13,789 |
Giá vốn hàng bán | 9,757 | 10,604 | 10,686 | 13,178 | 8,235 | 9,509 |
Lợi nhuận gộp | 6,301 | 6,021 | 6,519 | 7,047 | 4,245 | 4,280 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 573 | 1,237 | 613 | 554 | 416 | 583 |
Chi phí tài chính | 311 | 531 | 353 | 477 | 367 | 302 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 137 | 107 | 131 | 284 | 667 | 757 |
Chi phí bán hàng | 1,829 | 1,790 | 1,917 | 2,027 | 1,002 | 1,149 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 1,877 | 1,914 | 1,647 | 1,899 | 1,210 | 1,283 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 2,994 | 3,129 | 3,346 | 3,482 | 2,748 | 2,886 |
Lợi nhuận khác | 31 | 12 | 28 | 21 | 56 | 25 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 3,025 | 3,141 | 3,375 | 3,503 | 2,804 | 2,910 |
Chi phí thuế TNDN | 429 | 401 | 473 | 508 | 327 | 340 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 2,596 | 2,740 | 2,902 | 2,995 | 2,477 | 2,570 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 421 | 483 | 467 | 485 | -11 | 3 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 2,174 | 2,257 | 2,435 | 2,510 | 2,487 | 2,568 |
EPS (đồng) | 1,478 | 1,524 | 1,429 | 1,473 | 1,460 | 1,498 |