DCM — NÂNG LÊN TĂNG TỶ TRỌNG (từ GIỮ 07/08): xuất khẩu phân bón bảy tháng +46% YoY là chất xúc tác có số liệu cứng, khối ngoại mua ròng 37,1 tỷ lớn thứ ba thị trường — nâng mục tiêu cuối năm 34.500 → 35.500
DCM — HẠ VỀ GIỮ (từ TĂNG TỶ TRỌNG 28/06): quý 2 lãi 1.068 tỷ vượt xa dự phóng nhưng giá vẫn thấp hơn mục tiêu cũ 23%, khối ngoại bán ròng 32,0 tỷ trong phiên tăng — cắt mục tiêu cuối năm từ 41.000 về 34.500
DCM — KHỞI TẠO TĂNG TỶ TRỌNG: kết quả nửa đầu năm vượt kế hoạch (doanh thu >11.800 tỷ) + cổ tức tiền mặt 2.000 đ/cp; định giá rẻ (P/E TTM ~7,9x, ROE ~20%) nhưng giá urê qua đỉnh — vào tỷ trọng vừa, KHÔNG đuổi giá theo đồng thuận MUA
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 3,407 | 6,037 | 2,988 | 4,199 | 5,286 | 6,706 |
Giá vốn hàng bán | 2,522 | 4,797 | 2,331 | 2,932 | 3,940 | 4,606 |
Lợi nhuận gộp | 885 | 1,241 | 657 | 1,266 | 1,346 | 2,100 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 97 | 122 | 129 | 47 | 94 | 92 |
Chi phí tài chính | 19 | 30 | 28 | 20 | 37 | 35 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 339 | 214 | 271 | 351 | 352 | 417 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 172 | 229 | 107 | 459 | 178 | 555 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 452 | 889 | 379 | 483 | 872 | 1,185 |
Lợi nhuận khác | 2 | -0 | -0 | 4 | 6 | -1 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 454 | 888 | 379 | 487 | 878 | 1,184 |
Chi phí thuế TNDN | 42 | 101 | 51 | 53 | 89 | 120 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 412 | 788 | 328 | 434 | 789 | 1,064 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 1 | 2 | 0 | -1 | 1 | -1 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 411 | 786 | 328 | 435 | 788 | 1,065 |
EPS (đồng) | 777 | 1,485 | 619 | 821 | 1,488 | 2,011 |