Nền tảng tài chính lành mạnh với ROE cao và nợ thấp, nhưng sức mạnh giá (RS) ở mức trung bình và đà tăng trưởng đang trong giai đoạn đi ngang.
Không có ghi chú
Theo BCTC quý 1/2026, DCM đạt doanh thu và lợi nhuận ròng lần lượt là 5.286 tỷ đồng (+55% YoY) và 788 tỷ đồng (+92% YoY). KQKD tăng mạnh nhờ tăng sản lượng phân bón urea, tự doanh và giá bán tăng theo biến động thế giới. Chúng tôi đánh giá các quý tới công ty sẽ tiếp tục tăng trưởng nhưng ở tốc độ chậm lại do giá bán đang dần chững lại và hạ nhiệt dần trong khi hàng tồn kho sản xuất trong quý 1 có giá thành cao hơn do giá dầu tăng; NĐT nên theo dõi thêm đối với cổ phiếu này.
Cập nhật ĐHCĐ, DCM ước tính doanh thu và LNTT quý 1 khoảng 5.386 tỷ đồng (+154% YoY) và 878 tỷ đồng (+193% YoY), tăng mạnh chủ yếu nhờ giá bán phân bón tăng trong khi hàng tồn kho từ cuối năm trước giá thành thấp. Công ty đặt kế hoạch 2026 doanh thu và LNST đạt lần lượt 17.615 tỷ đồng (+11% YoY) và 1.182 tỷ đồng (-18% YoY), trả cổ tức 10%, đang triển khai đầu tư các dự án mở rộng như nâng công suất nhà máy đạm lên 125%, bến cảng Nhơn Trạch... Chúng tôi đánh giá KQKD 2026 của công ty tăng trưởng tích cực nhờ giá bán tăng cao hơn mức tăng giá khí đầu vào và tăng cường xuất khẩu; NĐT nên chờ cơ hội phù hợp để giải ngân với cổ phiếu này.
Tháng 2/2026, DCM tiêu thụ ~ 74 nghìn tấn Ure (-27% YoY) và 1 nghìn tấn NPK (-66% YoY); đặt kế hoạch tháng 3 tiêu thụ 95 nghìn tấn Urea và 40 nghìn tấn NPK. Giá dầu tăng cao do chiến tranh Mỹ - Iran tác động tích cực lên giá phân ure, tuy nhiên giá khí đầu vào cũng sẽ tăng với độ trễ vài tuần/tháng và bào mòn lợi nhuận vào các quý tới nếu giá dầu vẫn neo cao ở mức hiện tại. Chúng tôi khuyến nghị NĐT nên đóng vị thế ở mức giá này và chờ cơ hội mua lại cổ phiếu ở mức giá phù hợp.
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 4.214 | 3.407 | 6.037 | 2.988 | 4.199 | 5.286 |
| Lợi nhuận gộp | 808 | 885 | 1.241 | 657 | 1.266 | 1.346 |
| LN hoạt động | 294 | 374 | 797 | 278 | 456 | 816 |
| LN trước thuế | 393 | 454 | 888 | 379 | 487 | 878 |
| LN sau thuế | 372 | 412 | 788 | 328 | 434 | 789 |
| LN cổ đông cty mẹ | 369 | 411 | 786 | 328 | 435 | 788 |
| Tăng trưởng DT (YoY) | 18.2% | 24.1% | 56.3% | 13.4% | -0.4% | 55.2% |
| Tăng trưởng LN (YoY) | -25.2% | 18.9% | 34.5% | 172.2% | 17.8% | 91.5% |