CII — hạ về GIỮ và hạ mục tiêu cuối năm từ 17.500 xuống 15.500: tỷ lệ chuyển đổi 1:10 của lô trái phiếu 6.720 tỷ đồng cắt giá trị sổ sách mỗi cổ phần 24% nếu chuyển đổi hết, và ngày giao dịch không hưởng quyền rơi vào 26/08
CII — nâng lên TĂNG TỶ TRỌNG và nâng mục tiêu cuối năm từ 15.000 lên 17.500: tái đấu giá đất Thủ Thiêm định giá lại 9 lô hơn 96.000 m² đã nắm giữ, nhưng phần nâng đến từ tài sản chứ không từ dự phóng lợi nhuận
CII — giữ GIỮ nhưng hạ mục tiêu cuối năm từ 18.500 về 15.000: gói tín dụng 27.000 tỷ đã đóng cửa rủi ro huy động vốn, đổi lại doanh nghiệp bước vào ba năm đầu tư ròng với lợi nhuận cổ đông nửa đầu năm chỉ 33 tỷ đồng
CII — GIỮ sau phiên tăng trần 6,71%: lô trái phiếu chuyển đổi 2.500 tỷ hút vốn gấp 3,2 lần chào bán xác nhận cửa tái cấp vốn vẫn mở, nhưng đòn bẩy 173,6% vốn chủ sở hữu và P/E ba chữ số đòi hỏi phiên xác nhận trước khi nâng tỷ trọng
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 696 | 731 | 714 | 819 | 833 | 752 |
Giá vốn hàng bán | 271 | 312 | 366 | 349 | 385 | 287 |
Lợi nhuận gộp | 425 | 419 | 348 | 470 | 448 | 465 |
Doanh thu hoạt động tài chính | 170 | 232 | 181 | 246 | 91 | 145 |
Chi phí tài chính | 345 | 377 | 303 | 413 | 329 | 393 |
Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chi phí bán hàng | 21 | 21 | 23 | 17 | 21 | 18 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 99 | 131 | 110 | 150 | 104 | 102 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 129 | 122 | 93 | 136 | 85 | 96 |
Lợi nhuận khác | -19 | -36 | -30 | 0 | -12 | -10 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 110 | 87 | 64 | 136 | 73 | 86 |
Chi phí thuế TNDN | 14 | -3 | 7 | 10 | 32 | 31 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 96 | 89 | 56 | 126 | 41 | 55 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 78 | 61 | 45 | 60 | 20 | 43 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 18 | 29 | 11 | 66 | 21 | 12 |
EPS (đồng) | 33 | 52 | 18 | 106 | 31 | 18 |