BID — HẠ một nấc về TĂNG TỶ TRỌNG: quý 2 vượt xa ngưỡng lợi nhuận đã công bố nhưng chạm đúng hai ngưỡng chất lượng tài sản, bao phủ nợ xấu rơi về 76% — thấp nhất nhóm bốn ngân hàng lớn
BID — MUA (nâng một nấc từ TĂNG TỶ TRỌNG 17/06): dẫn dắt nhóm ngân hàng quốc doanh trong đúng phiên nhóm này quay đầu, với giá, khối lượng và dòng vốn ngoại cùng hướng, đồng thời phần bù định giá so bình quân ngành đã bị xoá — nhưng hạ mục tiêu cuối 2026 từ 47.500 xuống 42.500 vì quý 2 chưa có số hợp nhất và lộ trình pha loãng còn nguyên
BID UPDATE — Nâng GIỮ → TĂNG TỶ TRỌNG: trụ ngân hàng dẫn nhịp với khối lượng, kiện toàn lãnh đạo, đón dòng FTSE 21/09
| Chỉ tiêu | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 | Q2/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng thu nhập hoạt động | 17,898 | 22,089 | 21,154 | 30,072 | 20,698 | 23,637 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 5,907 | 7,366 | 7,375 | 9,781 | 6,628 | 7,484 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 11,992 | 14,724 | 13,780 | 20,291 | 14,070 | 16,153 |
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 4,578 | 6,098 | 6,186 | 6,136 | 5,498 | 5,820 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế | 7,413 | 8,626 | 7,594 | 14,155 | 8,572 | 10,333 |
Chi phí thuế TNDN | 1,458 | 1,727 | 1,507 | 2,665 | 1,693 | 2,038 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 5,955 | 6,898 | 6,087 | 11,490 | 6,879 | 8,295 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | 115 | 143 | 134 | 134 | 78 | 149 |
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 5,840 | 6,755 | 5,953 | 11,356 | 6,801 | 8,146 |
EPS (đồng) | 832 | 962 | 848 | 1,617 | 934 | 1,119 |