Cơ bản tốt với tăng trưởng LNST 16% và ROE 18%, tuy nhiên kỹ thuật yếu khi RS thấp và giá đi ngang trong trung hạn.
Theo BID, Ngân hàng ước tính LNTT hợp nhất năm 2025 đạt trên 36.000 tỷ đồng +12.5% YoY, tương đương với quy mô lợi LNTT trong Q4 đạt gần 12.400 tỷ đồng (+25% YoY). Kết quả lợi nhuận trên vượt xa kỳ vọng của chúng tôi. Tính đến hết năm 2025, tổng tài sản BIDV đạt trên 3,25 triệu tỷ đồng +20% YoY; tiếp tục khẳng định vị thế là Ngân hàng có quy mô tổng tài sản lớn nhất tại Việt Nam. Huy động vốn đạt trên 2,4 triệu tỷ đồng +13,7% YoY. Dư nợ tín dụng đạt trên 2,3 triệu tỷ đồng +15,2% YoY. Chất lượng tín dụng được kiểm soát trong giới hạn; tỷ lệ nợ xấu theo Thông tư 31 kiểm soát ở mức 1,2%. Chúng tôi đã khuyến nghị mua tại giá 35.600, nhà đầu tư có thể gia tăng thêm tỷ trọng tại vùng giá hiện tại.
Ước tính KQKD BID 6 tháng đầu năm khả quan với tăng trưởng tín dụng và huy động ước đạt lần lượt trên 6% và 7% – một mức tăng trưởng đáng ghi nhận đối với ngân hàng có quy mô hàng đầu. Chất lượng tài sản kỳ vọng phục hồi trong Quý 2 nhờ phân loại lại nhóm nợ cho một khách hàng lớn sau thời gian trải qua thử thách. Đà phục hồi này được kỳ vọng sẽ còn mạnh mẽ hơn trong nửa cuối năm khi bối cảnh vĩ mô thuận lợi và Luật các TCTD (sửa đổi) tạo ra hành lang pháp lý vững chắc, giúp ngân hàng đẩy nhanh quá trình xử lý nợ xấu. Về mặt định giá, cổ phiếu đang giao dịch với P/B chỉ 1.6 lần, thấp hơn đáng kể so với mức trung bình 3 năm là 2.1 lần, mở ra cơ hội để nhà đầu tư gia tăng tỷ trọng nắm giữ.
| Chỉ tiêu | Q4/24 | Q1/25 | Q2/25 | Q3/25 | Q4/25 | Q1/26 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 15.639 | 13.946 | 14.992 | 15.173 | 19.185 | 15.734 |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — |
| LN hoạt động | 26.406 | 17.898 | 22.089 | 21.154 | 30.072 | 20.698 |
| LN trước thuế | 9.938 | 7.413 | 8.626 | 7.594 | 14.155 | 8.572 |
| LN sau thuế | 7.946 | 5.955 | 6.898 | 6.087 | 11.490 | 6.879 |
| LN cổ đông cty mẹ | 7.810 | 5.840 | 6.755 | 5.953 | 11.356 | 6.801 |
| Tăng trưởng DT (YoY) | 5.2% | 3.0% | 1.0% | 8.5% | 22.7% | 12.8% |
| Tăng trưởng LN (YoY) | 28.6% | 0.5% | 6.1% | 15.6% | 45.4% | 16.4% |